Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

68 người khớp “Nguyễn văn Càn” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Trút- Thạch Thất- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Cận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Dương- Thái Thụy- Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Căn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bát Tràng- Gia Lâm- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Diễn Phú- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/4/1972 Lô 10 Số 63 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.