Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

28 người khớp “Nguyễn Xuân Thũy” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Thước - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Nội- An Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia qua 5 phút E6K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Lâm- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Thuộc E8, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Nhân- Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 17/12/1966 Nghĩa trang Viện 82 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thuỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Đàn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ba Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 14/12/1972 (04-15)04 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Ông- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Long- Yên Sơn Hy sinh: 5/5/1972 (75-21)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thành An- Nghĩa Long- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1975 Thuận Kiều, Tân Thới 1 Hóc Môn Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ba Hàng- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 14/02/1972 (04-15)04 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Minh- Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 Nghĩa trang d2, mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Thuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Long- Mỹ Hào- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Thũy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khối Hai- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Cường- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoàng Cương- Đại Từ- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 9 Lý Thường Kiệt- - Hy sinh: 2/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.