Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Nguyễn Xuân Mai” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đoàn CO1 BTBắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1927 · Hà Tĩnh Hy sinh: 15/11/1968 2298 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Mai (Hà Nam Ninh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Bảo- Đạo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1966 Sóm 5 Plai Thê Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 T5 CO1, BTBắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1969 Bắc Nghĩa Trang Thị Xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.