Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Xuân Hoãn” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27.6.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Nam - Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1970 (86-54)08 Plei Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Nam- Diễn Thái- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Từ- Chi Lăng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/4/1972 (95-18)05 Plei Mơ Rong 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Yên Thế- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Nam Định- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Chắn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.