Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Nguyễn Xuân Hai” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1938 · Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 16/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Lạc - Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) TX. Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Trung- Thạch Hà Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Cầu- Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1967 Đông bắc Ngọc Chăm Bút Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 16/02/1968 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/1/1969 (3-71) Lệ Trung Plây Ku Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hòa Lạc- Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 29/04/1970 (17-12)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiền Ngoài- Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1972 (19-98)05 Tân Phú m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 13/09/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 3- Nam Lĩnh- Nam Đàn- Nghệ An (33-87)09 nghĩa trang C24 E48 mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Ninh- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 14/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Hải- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Hải Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 10 Số 180 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.