Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Nguyễn Xuân Diễn” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Diên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thành - Gia Lương - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 02/05/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1967 Buôn Mtha, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Tịch- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1970 (89-90) (28-27)03 đồi 530 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Na Danh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)06 Lệ Thanh m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Tiến- Hồng Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1970 Nhà ma làng O Vung, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quyết Thắng-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Quang- Yên Dũng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.