Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Nguyễn Xuân Chinh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Bạch Hà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 20/07/1978 Mộ 83, hàng 7, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Việt- Yên Dũng- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Giao Thanh- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.