Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

184 người khớp “Nguyễn Xuân” trong 95 danh sách · trang 4/7

  1. Nguyễn Trung Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Bình- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/07/1975 mộ 61 hàng 3 quân trường Quang Trung, Sài Gòn Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lâm Trường- Lâm Nghiệp- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 19/07/1972 Tại phẫu đồi A1, ĐT3, T.Độ ô 83, 500000, Ngọc Gio Lang Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Sơn- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 27/10/1967 Làng lú B3 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Lê Lợi- Cao Điền- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1978 Mộ 3, hàng 14 , Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Khắc Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phong- Thanh Sơn- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Phong- Thanh Chương- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cam Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Cát Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Cát Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đại Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạ Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Diễn- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Viễn- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Giá Rai- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trí Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu