Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

94 người khớp “Nguyễn Văn tần” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Viềng- Yên Minh- Yên Ninh- Hà Giang Hy sinh: 29/08/1973 (74-17)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 11/9/1973 (35-95)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Mộ 3, hàng 5-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lonh Hưng- Văn Giang Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khánh ương Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1979 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cấp Diễn- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Trù- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Phú Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 118A Hoàng Hoa Thám- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xã Giao- Giao Thủy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 118A Hoàng Hoa Thám- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xã Giao- Giao Thủy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 31/5/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.