Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

105 người khớp “Nguyễn Văn quang” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (47-16) Plăng Ba Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 (22-93)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thụy- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/01/1972 Nghĩa trang Trạm 72 đường dây 559 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Trại- Đồng Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trà Thị- Tân Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 18/06/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Tân- Yên Sơn- Đô Lương Hy sinh: 6/12/1972 (79-18)03 nghĩa trang d2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn Kết- Trung Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1972 (23-91)07 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/06/1978 Mộ10, Hàng 10, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tự Nhiên- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 22/04/1978 Mộ 13, Hàng 6, NT F10 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thanh-Vũ Thư-Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hội Mỹ- Cai Lậy- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Thị trấn Đông Triều- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 20/6/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân giang- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 15/8/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 15/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu 2 Bà- Đông Anh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khu 2- Đông Anh- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.