Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Nguyễn Văn Về” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Ve Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Vẻ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Vẻ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Vẻ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Vẽ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 6/1/1968 Phía nam Chư Phu, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Cung- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1968 Đông nam Chư Đô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Vẻ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1971 (77.79) (85.86) ô6, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ve Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ve Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Đu- Phúc Thọ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ve Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Đa- Phúc Thọ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Vẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hùng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Vẽ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Líp- Lý Nhân- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Về Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Giang- Văn Yên- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Về Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Giang- Vân Yên- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cao Minh- Kim Anh- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Đông Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Về Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Giang- Văn Yên- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.