Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

279 người khớp “Nguyễn Văn Vắn” trong 53 danh sách · trang 8/10

  1. Nguyễn Quang Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · - - Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Vũ Đồng- Nam Trung- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bùi Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bùi Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hải Bắc- Hải Bắc- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Quán- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đông Quan- Hoằng Hóa- Hy sinh: 22/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Minh- Đông Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 47 Cầu Đất- - Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hoàng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 47 Cầu Đất- - Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thượng- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khanh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khánh Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Kim Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thống Nhất- Mỹ Hòa- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quang Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quốc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Sỹ Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nga Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.