Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nguyễn Văn Ung” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Lệ - Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đình Ngọ - Tiên Tiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền Nam Đơn vị: Đơn vị 2642 Hy sinh: 1965 Ấp Chòm Ka M'tế, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cát Xuyên- Xuân Thành- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 9 NT 3 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1972 (29-05)07 Bảo Đức mộ 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Thường Tín- Hy sinh: 13/12/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lưu Nguyên- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.