Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Nguyễn Văn Trịnh” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1970 4186 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 13/05/1978 4194 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1978 4195 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Nguộn- Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 7/9/1967 Gần Pô Cô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Thảo- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/01/1969 Nghĩa trang 211, mộ 44 d2, cánh trung Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Thái- Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 (23250-87400) Plei Cần Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 23/05/1972 Dân mai táng tại nghĩa địa Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Khê- Tứ Minh- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1972 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Dương Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1978 Mộ 93, hàng 8, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tự Nhiên- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 14/05/1978 Mộ 4, hàng 17, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thượng Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 20/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chứng Thịnh- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.