Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

96 người khớp “Nguyễn Văn Tinh” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vi Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Chợ Gạo- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 17/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chán Kiệt- Bình Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Cẩm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Từ- Yên Lạc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 18/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Chung - Dương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 24/8/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 6 Ngõ 153- Lê Lợi- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 6 ngõ 113 Lê Lợi- - Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 24/8/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Khánh Lộc- Can lộc- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · - Từ Liêm- Hy sinh: 17/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Ngô- Quốc Oai- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - - Hy sinh: 14/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.