Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Nguyễn Văn Thiên” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh An- Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình (08-14)01 Bản đồ Plai Mơ Rông mộ 5 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1965 Tây Dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cẩm La- Kim Thành- Hải Hưng (09-09)03 Natarariky Miên Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 5/2/1978 Mộ 12, hàng 9, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trịnh Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 305, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lạc- Cẩm Thiện- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lạc- Cẩm Thịnh- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 31/7/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vũ Minh- Vũ Tiến- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Diện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Đông Anh- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thành Công- Đông Anh- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tường- Long Mỹ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung An- Thư Trì- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.