Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

55 người khớp “Nguyễn Văn The” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 307b Hy sinh: 24/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 24/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 29/03/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bích Trang - Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 29 - Khối 8 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nội - Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2 Hy sinh: 19/04/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đồng tranh-Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 29/05/1978 3655 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/12/1978 3658 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 31/05/1987 3659 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thề Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 12/7/1978 3663 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn The Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn The Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Ninh- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Huê Đông- Tân Lập- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/06/1966 Tại đồi T2, Chắc, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Định- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 21/03/1966 Nghĩa Trang Viện 1, Đắk Uế Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn The Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Huy- Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1966 Viện 18 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 24/10/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủy Sơn- Hưng Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 21/03/1966 Viện 1 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Quan- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1967 Tây sông Sa Thày Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Tiến- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1968 Mộ 1, Q7 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1969 Mộ 6, Vùng nội, Viện 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.