Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Nguyễn Văn Thường” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tam Hợp- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Trên trục đường C010 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bút Lĩnh- Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 21/09/1968 Tại đường giây T2 C01 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 28a Nhị Hà- khối 51- Hoàn Kiếm- Hà Nội Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1972 (45-15)07 mộ 2 1/100000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (70-18)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 12/2/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phá Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/09/1973 (88-12)06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghi Diễn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 13/02/1973 (45-15)07 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Mai- Kim Động- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Số nhà 17- Phố Huế- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Chi Lễ- Lạng Giang- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/11/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/10/1963 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Phong- Nam Trực- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Quan- Quốc Oai- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Hân- Bạch Thông- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Văn- Thường Tín- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Văn- Thường Tín- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Quế Võ- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.