Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “Nguyễn Văn Thêm” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Thêm E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Mễ - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đề Thám - Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang Hy sinh: 3/12/1977 3670 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thềm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đề Thám- Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1967 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1971 (19-93)05 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỗ Xá- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1972 (30-15)07 Mỹ Thạch mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 27B Lê Lợi- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 268, hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hùng- Vũ Giao- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng Đông- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng Đông- Cái Nước- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Vinh- Yên Sơn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Đức- Yên Sở- Hy sinh: 1/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Đông- Cái Nước- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phố Đông Tiến- Tiên Yên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thềm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Thường, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu