Nguyễn Văn Thêm

Năm sinh1954
Quê quánNga Thường, Nga Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D9 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Nhập ngũ12/1973
Ngày hy sinh 26/4/1975
Trường hợp hy sinhChiến Đấu
Nơi hy sinhTân Lý, Đông Mỹ Tho
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 994 (số thứ tự 993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 26/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Hữu Hoàn sinh 1950 · Bình Hoàn, thị xã Hải Dương · Thượng sỹ · E271 · ,
  2. Nguyễn Xuân Lộ sinh 1950 · Quỳnh Thái, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Trung sỹ · C19 E271 F3 · ,