Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

59 người khớp “Nguyễn Văn Thào” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1967 mộ 3A-34-Đ3 cánh trung Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tú Đôi- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Xá- Phú Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Đồi 890 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phương Trụ- Yên Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1967 Cách trận địa 1 giờ về tây bắc Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Tĩnh- Đăng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/02/1967 Đồi Chư Bong Nê, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1967 Nghĩa trang Khoa 34, viện 211, mộ 3A Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đô Lương- Quỳnh Lương- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bát Tròng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 3/1/1971 (09-80)08 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/07/1972 Nghĩa trang điều trị 1, BT 37-470 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972 (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Huyện- Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 12/5/1972 Nghĩa trang B3 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 12/3/1973 (93-97)03 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 7 ngõ B- khối 73- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 30/03/1969 82700-81700, Plây Cần Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Trạch- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Tây- Đức Huệ- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lưu- La Vang- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tai Vang- Sa Đéc- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/6/1972 Lô 12 Số 145 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.