Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

59 người khớp “Nguyễn Văn Tai” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Việt- Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1966 Đắk Trân, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lai- Minh Châu- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 27/07/1966 Nghĩa trang bệnh xá 18 F1 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Khả- Phú Cường- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 14/09/1968 Gần đường 6 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao An- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Dụ- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Trạch- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưnh Hy sinh: 15/03/1969 Chư Hinh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thôn Té- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1969 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cảnh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 (12-70)05 Plei Iăng Lô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Tân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyên Xá- An Hiệp- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Vân- Yên Sơn Hy sinh: 26/03/1972 (06-05)03 Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lưu Xá- Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1972 (94-92)09 mộ 1 Đắk Lắk 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Trinh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Trì- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Từ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tứ- Yên Mô- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hà- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.