Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Nguyễn Văn Từu” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thôn - Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bãi Phú - Con Cuông - Nghệ An Hy sinh: 3/11/1978 4407 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/6/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hương Gia- Phú Cường- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Từu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.