Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

25 người khớp “Nguyễn Văn Tục” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đại Thạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 23/10/1977 4357 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 29/01/1979 4358 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Văn Phúc - Hưng Yên Hy sinh: 12/12/1978 4361 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Vĩnh Phú Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/6/1966 Tây bắc Làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Tự- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 11/9/1972 H34 T10, ô 2 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Minh- Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1975 (38-77) Bến Cát Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Sơn- Mỹ Đức Hà Tây Hy sinh: 23/11/1968 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Mộ 1, hàng 7, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chuyên NgoạI- Duy Tiên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chuyên NgoạI- Duy Tiên- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.