Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

17 người khớp “Nguyễn Văn Tế” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tê (Tẻ) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thái Bình, Văn Thái, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Khánh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tẻ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Bình- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Sơn- Bất Bạt- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Thắng- Thạch Hà Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Phú ( An Khang) An Khánh- Yên Sơn Hy sinh: 5/6/1970 Plây trấp Mộ 2-1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Lai- Gia Lương- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Xuân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Xuân- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lê Minh- Kinh Môn- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hùng- Vũ Thư- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tề Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Điềm Mặc- Định Hóa- Bắc Thái (nay là Thái Nguyên) Đơn vị: Đại đội 10- Tiểu đoàn 6 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 4 Số 103 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.