Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Văn Tằng” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 4 - Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1977 3376 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1977 3376 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 17/7/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tấng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1967 Mộ số 8A, Đ3, Kánh Trung Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 Đông Nam Chư Đô Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 29/09/1968 Nghĩa trang điều trị 5, mộ 9 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 4- Thiệu Phúc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngõ Hạ- Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/10/1970 (26-06)09 Lê Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bính Đồng- Hòa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đồng Tiến- Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 (48-73)08 Sơn Hòa Phú Yên mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Gin Gia- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 4 hàng 14, Nt 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Long Châu- Yên Phong- Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.