Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Nguyễn Văn Tắc” trong 52 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tạc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đan Phượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 20/09/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D6 (D631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D6 (D631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 8 - Kim Xá - Văn Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 7/5/1978 3288 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 7/5/1978 3288 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tắc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tây Sơn- Văn Lãng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đan Phượng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/09/1966 NT: viện 2 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tặc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1967 Nghĩa trang Viện 18, F1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1974 (76-07)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vân Xá- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 21/12/1977 Mộ 10, hàng 4-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khúc Vĩnh- Văn Giang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Công- Lập Thạch- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Phúc- Văn Quang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Khúc- Văn Giang- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tấc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Vạn Giang- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tặc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.