Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

60 người khớp “Nguyễn Văn Tướng” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Xuân- Quảng Thủy- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/04/1972 (09-01)03 Kôn Hơ Jao m17 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị Trấn Chấn Yên Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Tung- Yên Định- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Hồng Gai- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Tú- Đại Từ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhân Mỹ- Lý Nhân- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới- Hòa Đồng- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 12 ngõ 17 Cột Đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngõ 17 Cột Đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đình- Hưng Hà- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đình- Hưng Hà- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dong Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.