Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Nguyễn Văn Tích” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Đơn vị: K55 Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tích E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thạch - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Biền - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Mỹ - Chu Điện - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Chu Điện - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/5/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Chu Điện - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tây Hy sinh: 30/7/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Thôn Cừ- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/09/1965 Trạm 48, H7, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Tự- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1968 Đông nam đường 14, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 (90-14)05 Plei Iang Lô Kram Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 12 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Giang- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Mỹ- Chu Điện- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 (69-94)09 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Hà- Bắc Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 30/05/1972 (69-18)01 Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Long Biềng- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Trung Na- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 (43-08)03 1/25000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thạch- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1971 (51-74)09 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Cường- Kim Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.