Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

13 người khớp “Nguyễn Văn Táy” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Tậy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Thượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tẩy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 Hy sinh: 05/05/1968 E2, 2, 29 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1966 · ấp 5 Bình Quới - Vàm Cỏ - Long An Hy sinh: 18/04/1989 3398 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tây Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1966 · ấp 5 Bình Quới - Vàm Cỏ - Long An Hy sinh: 18/04/1989 3398 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1966 Hy sinh: 14/8/1989 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thái. Tân Phương, Hiệp Hòa, Hà Tây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/4/1987 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thái. Tân Phương, Hiệp Hòa, Hà Tây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 16/4/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tẩy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phia Ná- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (12200-69450), Hóc Môn, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Táy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Sơn- Sơn Động- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Táy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Sơn- Sơn Đông- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú An- Châu Thành- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.