Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

66 người khớp “Nguyễn Văn Su” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Hồng Châu, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Hy sinh: 25/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hà Giã, Hồng Vỹ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sự 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1934 · Hà Già, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Liên, Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c13 Pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phong Nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xinh Tân - Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Mít - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lý Nhân - Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Tâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Giã - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 12-03-1969 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/7/1971 3234 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · - - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/7/1971 3235 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/7/1971 3234 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Su Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · - - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/7/1971 3235 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đại Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Động Bình- Đại Cường- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/10/1965 Tây đường 1h, E8, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 25/12/1965 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hà Già- Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1966 Nghĩa trang Viện 2 (tây bắc bản Sinh Gia Lai) Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Nhân- Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Nghĩa trang Viện 4 đông Sa Thày, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1968 Bên đường 18 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phong Nội- Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1971 (22-92)09 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vạn Kim- Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 29/05/1972 (22-89)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.