Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

37 người khớp “Nguyễn Văn Sữu” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Mỹ Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: C20 320 Hy sinh: 31/3/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Mai - Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tràng Trung - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Cải - Cam Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trụ Hạ - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lãng, Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỹ Dương- Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tràng Trung- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1966 Nghĩa trang Viện 2 (Xóm 5, C07, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tứ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1967 Đắk Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cải Cam Giá- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 5/5/1972 (25-88)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thọ- Đại Từ Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trươờng Mai- Tân Bình- Vũ Thư- Thái Bình (13-14)08 về phẫu C Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/3/1968 Bắc Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sứu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nhật Tựu- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/12/1978 Mộ 6, hàng 12, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 28/7/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Phong- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tường Phong- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.