Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Văn Sứng” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1931 · Quế Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sừng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xuân Lai, Vũ Dy, Vĩnh Tương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 51; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Lai - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Quế Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1966 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Việt Thắng Việt Tiến- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Đồi 890 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Lai- Vũ Dy- Vĩnh Tương- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nạp- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/9/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hương- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Cẩm Phả- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.