Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Nguyễn Văn Súy” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Suý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Suý Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Ứng Hoà, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Suy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Súy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1965 Làng Pút E6, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Suý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Súy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trập Khê- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1972 (95-79)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Suy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Súy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.