Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Nguyễn Văn Sán” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn San E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/04/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lờ - Ngọc Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hòa - Hoằng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 7 - Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Săn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Mỹ Thạnh Đông, Đức Huệ, Long An Đơn vị: d1 Long An Hy sinh: 05.4.1969 Ấp Th'Nanh, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sắn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1950 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sắn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 7- Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 27/05/1966 Đường 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sẵn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 28/07/1966 Gần sông Đức Cơ Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trà Phương- Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1967 Tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1968 Đông nam Buôn Thung Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (90-77)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Thắng- Cổ Tuyết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Hà- Hoàng Đại- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Buôn Mê Thuột 1/5000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (74-17)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1967 Gần Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Lưu- Ứng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 17/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.