Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Nguyễn Văn Quyết” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Thông - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16.7.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quyết PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Cẩm La - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Cổ Đô, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Trung đoàn 429, Sư đoàn 27 Hy sinh: 28.5.1974 Ấp P'Rây Tô Tưng, xã Sòm Bua, S'Vay Tiếp, S'Vay Riêng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Tứ Kỳ, Hải Dương Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quyết (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Đồng Tân- Ninh Giang- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc bãi C9, 300m về phía tây nam thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dăm Đồn- Hòa Mục- Bạch Thông Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)09 quận Vo Rang (Miên) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1969 Khu vực Tà Xẻng, Km 37 mộ 8 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Cẩm La- Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 13/02/1970 Tây làng Kép, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Minh- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Minh- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Từ Dương- L . Tường- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/8/1972 Lô 12 Số 43 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.