Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

67 người khớp “Nguyễn Văn Phu” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Võ. Tiền Phong, Tiền Lãng, Vĩnh Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 12/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ giang- Kỳ Anh Hy sinh: 29/10/1967 Tại cung 3 đường T31 về Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phú- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 58 Khối 5- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Liên- Nghi Xuân Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trịnh Xuyên- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 18/06/1969 trên trục đường cách A2 3 tiếng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 (20-82)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Niên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 18/01/1969 Làng Díp cũ, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Yên Đồng- Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1970 (90-37)08 mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Cường- Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trù Lựu- Lục Ngạn- Hà Bắc (74-14)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Nội- Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1972 (30-23)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Đương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Mộ 4, hàng 1, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vi Kỳ- Định Hóa- Bắc Thái Mộ 210, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Long- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bồng Giả- Thanh Ba- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Thạch- Lâm Thao- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.