Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

30 người khớp “Nguyễn Văn Phiến” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Phiên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Dương, Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Nhất - Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tân Dân, Đại Đồng, HH Hy sinh: 21/4/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chi Lăng- Nam Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Nhất- Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/11/1971 (98-85)07 08 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Phong- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1967 T20 đến T21 cách 1h (BTN) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Dương- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 31/03/1972 (92-20) mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nhà máy Cơ Khí 3-2 Hà Sơn Bình Hy sinh: 16/03/1979 Mộ 49, nghĩa trang E3, Xi Xê Pôn Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Bình- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Phong- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Sơn- Yên Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chân Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Bình- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Lộc- Diễn Châu- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Côi- Đông Anh- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - - Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hà- Hưng Hà- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hà- Hưng Hà- Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.