Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Nguyễn Văn Phục” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/05/1971 Làng Đê Lanh, huyện 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Thăng- Yên Sơn Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Ngoài- Tân Đức- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 25/04/1975 Nghĩa trang Trung Lập Thượng, Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Sáng- Thành phố Thái Nguyên Bệnh xá VQ5 (cũ 1966) Campuchia Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Chư hà Tây (gần Plây Ku) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sông- Độc Lập- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 (24-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Soi- Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/06/1974 (18-11)09 Bảo Đức mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xuân Trường- Yên Tâm- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 2, hàng 14, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Sơn- Sầm Sơn- Thanh Hóa Mộ 567, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Sàng Thái Nguyên Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trương Nhi- Khu D- Thị xã Phúc Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lương- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Xương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lam- Thanh Chương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 4/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.