Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Nguyễn Văn Phục” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trác Lễ - Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Tường - Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Thắng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hoa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1967 · Thạch Liên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1988 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 08/00/1979 2856 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hoá Hy sinh: 17/05/1978 2857 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1933 · Hải Hưng Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Chí Linh Hy sinh: 2/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tĩnh Hy sinh: 5/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 24/12/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Bắc Bộ Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Số nhà 203- Tô Hiệu- Hải Phòng Hy sinh: 24/03/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Hầu- Đức Hồng- Đức Thọ Hy sinh: 9/1/1966 Tại B14 K4 giữa làng Mây và làng Chem Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1967 Đông bắc bãi C16, tây Sa Thày, Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Thanh- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1969 Trạm xá tiền phương h10 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Hồng- Đức Thọ Hy sinh: 9/1/1969 Giữa cầu Mây và làng Chum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đài Bắc- Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 4/7/1970 (94-35)07 Đắk Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.