Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

70 người khớp “Nguyễn Văn Phỏng” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thuỵ Dương- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Sắc- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/07/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Cát- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Lộc- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Kon Tum, Plei Breng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 36 Cao Bá Quát- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 17/08/1972 Phẫu đồi A2, đỉnh Ngọc Dơ Lang 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Y Can- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 24/03/1978 Mộ 14, hàng 9-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Khê- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Nhuận- Bình Tân- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Nhuận- Bình Tân- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 31/7/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 31/7/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 25/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cát Hải- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Quan- Văn Giang- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lệ Chi- Gia Lâm- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Quang- Văn Giang- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Thương- Phúc Thọ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Khê- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.