Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Nguyễn Văn Phẫm” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Phẩm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Nhà số 4, Phố Thầu, Thị Xã Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số Nhà 4, Phố Thầu - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lũng Hải - Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Tràng - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/11/1966 Nghĩa trang viện 4, gần làng In Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuyến Hương- Trần Phú- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Tiến- Phú Yên- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1967 Vùng 2, điểm 4, mộ số 7, nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thống Nhất- Phú Binh- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (73-01)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1971 (98-82)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà số 4- Phố Thầu- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phục Ninh-Đại Từ-bắc Thái Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Pham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đại Xuyên- Quế Võ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.