Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Nguyễn Văn Phần” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Trường Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Xuyên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Kiên- Trấn Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1967 Giữa kho cường và kho chiêm, binh trạm bắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 22/02/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quyết Tiến- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1970 (78-79) (86-87)09 h6 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1970 (48-60) Campuchia Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1972 (22-77)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1972 (22-77) mộ 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Từ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trại Muộn- Tuyết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1974 (03-35)08 Bảo Đức Mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 19/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tứ- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Phú Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Linh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.