Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Nguyễn Văn Nuội” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nuôi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Vũ Ninh, Thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 283 (Hải Yến) Hy sinh: 07/06/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trùng Phú - Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/7/1968 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Trì- Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 28/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Phú- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/5/1969 (80-81)03 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hà Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 29/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm nhượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cẩm Thượng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nuội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Khang- Lý Nhân- Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nuôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.