Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Nguyễn Văn Nhà” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sài Phi - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kiến Ốc- Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/03/1966 Suối Gia Vi, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Đồng- Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đông Mỹ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1967 Pha Khac, Lào Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đức Tim- Tây Sơn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 3/6/1968 Làng Num, đường 14 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1972 (40-96)02 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Kim Bôi- Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1972 (10-96)01 đồi 1015 Kon Hơ Jao m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sai Phi- Ninh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 (90-25)09 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Xuông- Hương Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1973 (92-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Hưng- Yên Định- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Thảo- Đan Phượng- Hy sinh: 14/2/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Hưng- Yên Định- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.