Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

45 người khớp “Nguyễn Văn Nghĩa” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1977 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ninh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 2540 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Sơn linh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/12/1978 2541 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2542 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 26/12/74 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/7/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhân Lý- Nghĩa Trái- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1966 Tây Xô, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Đức- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 23/09/1972 (24-79)04 hàng 7 mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Lãng- Sơn Tịnh- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1972 Bộ binh mai táng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Hoa- Hùng Sơn- Đại Từ Hy sinh: 10/1/1967 Làng Rộn Ràng K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 221, hàng 17, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiện Ky- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Nghĩa Thành- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiện Kỵ- Hữu Lũng- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Băng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thuận Bắc- Vinh- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 74- Hàng Quạt- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Can Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.