Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Nguyễn Văn Ngỏn” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Ngôn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Màn Đông, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 1; Số 30; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đội 2 - Mậu Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đặng Xá- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1966 (14-15)74 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1967 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Sơn- Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Màn Đông- Văn Yên- Yên Bái Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Yên Thế- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Yên Thế- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Dương- Yên Thế- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thạnh- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Tuy- Cần Đước- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngỏn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Thành- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.