Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

46 người khớp “Nguyễn Văn My” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lan Mẫu- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/7/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 21/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Hòa Đông- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Mẫu- Lục Ngạn- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 21/9/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Đức- Ba Tri- Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lạc Long- Lạc Thủy- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.