Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Nguyễn Văn Mần” trong 53 danh sách

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Man Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dịch Đồng - Đồng Cương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Lương - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hải Phòng Hy sinh: 11/3/1974 2304 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hàm Phúc, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mấn (Mân) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/75 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 7- Kim Bôi- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/12/1967 Đồi 900 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/7/1968 tại làng C, B7, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vinh Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1968 làng Đắk Răng, H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mặn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Lương- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 23/11/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Lộc- Duy Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 9/4/1969 Tại Quảng Nhiên, H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 Nghĩa Trang Viện 2, mộ số 18 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/01/1973 Đông Bắc làng Đê CDuyên cũ Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Mằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tuờng- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1975 Nghĩa trang 211 Plây Ku Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đào Thành- Cảnh Tân- Hưng Hà- Thái Bình (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thiện Đáp- Kim Xuyên- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 14/01/1977 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cầu Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Mỹ- Gia Rai- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 21/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Liên- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Hội- Phú Lương- Hy sinh: 30/5/1962 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Liên- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.