Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

35 người khớp “Nguyễn Văn Mảo” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phân Tích - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thái Bình Hy sinh: 15/08/1969 2323 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 22/12/1978 2326 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 15/8/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Thái, Xanh Thanh, Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Nguyên Văn Mão Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1936 · Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 01/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Số nhà 22- Ngõ 54- Dư hàng- Hải Phòng Hy sinh: 20/07/1965 Cách làng Nú 1 giờ Nam quận Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1967 Bản Tăng Sông Xa Thầy Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Quang- Nghi Xuân Hy sinh: 8/3/1967 NT Viện 1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1971 Điều trị 3 ĐT3 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phật Tích- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (99-72)09 Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Vũ Đoài- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Xị- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Thành- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thành- Nga Sơn- Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến An- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thanh- Nga Sơn- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Tiên- Thanh Xuân- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến An- Bắc Ninh- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Đoài- Cẩm Giàng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Chí Linh- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.